攘場

rǎng cháng nhương tràng

Hán Việt: nhương tràng · Pinyin: rǎng cháng

Tổng quan

rải ngũ cốc thu hoạch ra khắp mặt sân

Cấu tạo: (nhương) + (tràng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rải ngũ cốc thu hoạch ra khắp mặt sân

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 農人收穫後在晒穀場播揚穀粒。

Eng

  • CC-CEDICT to spread harvested grain over an area
  • Cihui to spread harvested grain over an area