攘災
nhương tai
Hán Việt: nhương tai · Pinyin: rǎng zāi
Tổng quan
xua đuổi tai họa | tránh thảm họa
Nghĩa
Việt
- Cihui xua đuổi tai họa | tránh thảm họa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 排除災害。《晉書.卷七二.郭璞傳》:「公以青囊中書九卷與之,由是遂洞五行、天文、卜筮之術,攘災轉禍,通致無方,雖京房、管輅不能過也。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 禳除灾祸。攘﹐通"禳"。
- Tân Hoa Tự Điển 1.禳除灾祸。攘﹐通"禳"。
Eng
- CC-CEDICT to ward off calamities|to avoid disaster
- Cihui to ward off calamities; to avoid disaster