攘羊

rǎng yáng nhương dương

Hán Việt: nhương dương · Pinyin: rǎng yáng

Tổng quan

dắt về nhà cừu lạc của người khác

Cấu tạo: (nhương) + (dương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui dắt về nhà cừu lạc của người khác

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 竊羊。語出《論語.子路》:「吾黨有直躬者,其父攘羊,而子證之。」後比喻揭發親人的過失。《周書.卷四二.蕭大圜傳》:「吾聞湘東王作梁史,有之乎?餘傳乃可抑揚,帝紀奚若?隱則非實,記則攘羊。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 《论语.子路》"吾党有直躬者﹐其父攘羊而子证之。"邢昺疏"言因羊来入己家﹐父即取之。"后以"攘羊"谓扬亲之过。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《论语.子路》"吾党有直躬者﹐其父攘羊而子证之。"邢昺疏"言因羊来入己家﹐父即取之。"后以"攘羊"谓扬亲之过。

Eng

  • CC-CEDICT to take home sb else's stray sheep
  • Cihui to take home sb else's stray sheep