攘臂

rǎng bì nhương tí

Hán Việt: nhương tí · Pinyin: rǎng bì

Tổng quan

xắn tay áo (trong kích động)

Cấu tạo: (nhương) + (tí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xắn tay áo (trong kích động)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 捋起袖子、伸出胳膊。形容激動奮起的樣子。《孟子.盡心下》:「馮婦攘臂下車,眾皆悅之。」《二刻拍案驚奇》卷六:「妻子也奮然攘臂道:『我曉得到底容不得我。只是要我去,我也要去得明白。我與你當官休去!』」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 捋起袖子,伸出胳膊(表示激奋或发怒):~高呼|~瞋目(捋袖伸臂,瞪着眼睛,形容发怒)。

Eng

  • CC-CEDICT to bare one's arms (in agitation)
  • Cihui to bare one's arms (in agitation)