攘袂
nhương mệ
Hán Việt: nhương mệ · Pinyin: rǎng mèi
Tổng quan
hành động quyết tâm, vung tay áo
Nghĩa
Việt
- Cihui hành động quyết tâm, vung tay áo
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 捋肐膊,捲衣袖。形容振奮而起。北魏.酈道元《水經注.河水注》:「有奇石,如二人像,攘袂相對。」《文選.袁宏.三國名臣序贊》:「先賢玉摧於前,來哲攘袂於後。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 捋上衣袖。常形容奋起貌。
- Tân Hoa Tự Điển 1.捋上衣袖。常形容奋起貌。
Eng
- CC-CEDICT to rise to action with a determined shake of the arms
- Cihui to rise to action with a determined shake of the arms