攙假

chān jiǎ sam giả

Hán Việt: sam giả · Pinyin: chān jiǎ

Tổng quan

pha loãng | làm giảm chất lượng (bằng cách trộn với vật liệu giả)

Cấu tạo: (sam) + (giả)

Nghĩa

Việt

  • Cihui pha loãng | làm giảm chất lượng (bằng cách trộn với vật liệu giả)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在真純的事物中摻入虛偽造假的成分。 如:「​本地出產的蜂蜜絕不攙假,歡迎選購。」 《兒女英雄傳》第三三回:「麥子一熱,吃新鮮麵不算外,還帶管不攙假。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển ;。

Eng

  • CC-CEDICT to dilute|to debase (by mixing with fake material)
  • Cihui to dilute; to debase (by mixing with fake material)