攙親

chān qīn sam thân

Hán Việt: sam thân · Pinyin: chān qīn

Tổng quan

Cấu tạo: (sam) + (thân)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 攙扶新娘下轎,常見於舊俗婚事中。《儒林外史》第二七回:「明早,歸家大姑娘坐轎子來。這裡請了金次福的老婆和蕃鬋子的老婆兩個攙親。」

Eng

  • Cihui 攙親 hānqīn v.o. help the bride out of her sedan chair