攜帶

xié dàihuề đái

Hán Việt: huề đái · Pinyin: xié dài

Tổng quan

ĐÁI, ĐỚI mang theo. mang theo gia quyến 攜帶行李. mang theo hành lý

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"携带"。 2.随身带着。 3.照顾﹐帮助。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.隨身帶著。《初刻拍案驚奇》卷三五:「身邊所有銀子,不便攜帶,恐有失所,要尋個寄放的去處。」 2.尊稱別人對自己的提攜幫助。《二刻拍案驚奇》卷一六:「多謝攜帶。我是清白漢子,不吃這樣不義無名之酒。」

Cấu tạo: 攜 (huề) + 帶 (đái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mang theo (trên người)
  • Cihui đỡ đần (người già)
  • Cihui cách phát âm Đài Loan
  • Tần suất từ mang; vác; huề đái: mang theo; (quân sự) tư thế cầm gươm chào; sự bồng vũ khí, tầm súng; tầm bắn xa, sự khiêng thuyền xuống (từ sông này sang sông khác); nơi kéo thuyền lên khỏi mặt nước (để chuyển đi nơi khác), mang, vác, khuân, chở; ẵm, đem theo, đeo, mang theo; tích trữ (hàng hoá để bán); nhớ được, mang lại, kèm theo, chứa đựng, dẫn, đưa, truyền, chống, chống đỡ, có tầm, đạt tới, tầm xa; tới, đi xa (tới), vọng xa, đăng (tin, bài) (tờ báo), (toán học) mang, sang, nhớ, làm dài ra, kéo cao lên, tiếp nối, thắng, lấy được, chiếm được, đoạt được; thuyết phục được; vượt qua; được thông qua, được…
  • Biên soạn 攜帶 xiédài* v. carry; take along

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.隨身帶著。《初刻拍案驚奇》卷三五:「身邊所有銀子,不便攜帶,恐有失所,要尋個寄放的去處。」 2.尊稱別人對自己的提攜幫助。《二刻拍案驚奇》卷一六:「多謝攜帶。我是清白漢子,不吃這樣不義無名之酒。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"携带"。 2.随身带着。 3.照顾﹐帮助。
  • Kaggle Zh-Vi carries

Eng

  • Cihui to carry (on one's person); to support (old); Taiwan pr
  • Tần suất từ 攜帶 xiédài* v. carry; take along , Shǒutí diànnǎo ¹biànyú ∼. Laptops are easy to carry

Đức

  • Handedict mit etw. bestückt sein, mit sich führen

Từ liên quan

Gần nghĩa

攜帶者 · 帶上 · 带下 · 带伤 · 帶兒 · 帶兵 · 帶到 · 帶刺