攝位

shè wèi nhiếp vị

Hán Việt: nhiếp vị · Pinyin: shè wèi

Tổng quan

Cấu tạo: (nhiếp) + (vị)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hay đổi ngôi vua. nhiếp vị nhiếp vị ☆Thay đổi ngôi vua.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 代理君位。以君主的名分,代行君主的職務。《舊唐書.卷一八九.儒學傳下.祝欽明傳》:「若王有故不預,則攝位。」《警世通言.卷一七.鈍秀才一朝交泰》:「其年天順爺爺正遇『土木之變』,皇太后權請郕王攝位,改元景泰。」

Eng

  • Cihui 攝位 shèwèi v.o. usurp the throne