攝受
nhiếp thụ
Hán Việt: nhiếp thụ · Pinyin: shè shòu
Tổng quan
1.佛教语。谓佛以慈悲心收取和护持众生。 2.犹享受。
Nghĩa
other
- Nguồn khác Cửa Phật lấy từ bi làm lòng để tiếp nạp chúng sinh
- Nguồn khác Tiết Nghệ Ngôn trong NHQL q
- Nguồn khác 29 ghi: 蓋正見未開、則阴境不破、則業障難脫。雖彌陀悲愿攝受、其如盲者之不見日何哉。 Bởi vì chưa khai mở chính kiến nên chẳng phá được cảnh tối tăm
- Nguồn khác Không phá được cảnh tối tăm thì khó thoát được nghiệp chướng
- Nguồn khác Dù cho đức Di-đà có bi nguyện nhiếp thọ mà người ấy giống như kẻ mù chẳng thấy được mặt trời thì làm sao đây!