攝受 shè shòu · nhiếp thụ Hán Việt: nhiếp thụ · Pinyin: shè shòu Tổng quan Cấu tạo: 攝 (nhiếp) + 受 (thụ)Pinyinshè shòuHán Việtnhiếp thụCấu tạo攝 + 受 · nhiếp + thụ nghĩa thành phần: nhiếp + thụ Nghĩa ViệtCihui nhiếp thụ (術語)又曰攝取。佛以慈心攝取眾生也。勝鬘經曰:「願佛常攝受。」唐華嚴經二十八曰:「普能攝受一切眾生。」止觀十曰:「夫佛有兩說:一攝,二折。」☸