攝持

shè chí nhiếp trì

Hán Việt: nhiếp trì · Pinyin: shè chí

Tổng quan

Cấu tạo: (nhiếp) + (trì)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiếp trì (雜語)又謂之門茶。布施行腳僧旅僧之一法。於路傍或屋前出清水或茶湯而使通行之旅人修行僧飲用也。☸

Eng

  • Cihui 攝持 hèchí v. take proper care of one's life