攝政

shè zhèng nhiếp chánh

Hán Việt: nhiếp chánh · Pinyin: shè zhèng

Tổng quan

nhiếp chính

Cấu tạo: (nhiếp) + (chánh)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiếp chính
  • Cihui nhiếp chính nhiếp chính ☆Thay thế vua mà giữ việc nước.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 代替君主處理國政。南朝梁.劉勰《文心雕龍.史傳》:「及孝惠委機,呂后攝政,班史立紀,違經失實。」《三國演義》第一○六回:「又召文帝子燕王曹宇為大將軍,佐太子曹芳攝政。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 代国君处理国政周公摄┱|南面摄政。

Eng

  • CC-CEDICT to act as regent
  • Cihui to act as regent