攝理

shè lǐ nhiếp lí

Hán Việt: nhiếp lí · Pinyin: shè lǐ

Tổng quan

thay quyền

Cấu tạo: (nhiếp) + (lí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui thay quyền
  • Cihui hay thế mà làm việc. nhiếp lí nhiếp lí ☆Thay thế mà làm việc. thay quyền。代理。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.代理。《左傳.昭公十四年》:「士景伯如楚,叔魚攝理。」 2.神的指導、安排、保護、維持等事。

Eng

  • Cihui 攝理 hèlǐ v. hold (office) in an acting capacity