攝生
nhiếp sanh
Hán Việt: nhiếp sanh · Pinyin: shè shēng
Tổng quan
giữ sức khoẻ
Nghĩa
Việt
- Cihui giữ sức khoẻ
- Cihui giữ sức khoẻ。保養身體。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 保養身體、持養生命。《老子》第五○章:「蓋聞善攝生者,陸行不遇兕虎,入軍不被甲兵。」《文選.左思.吳都賦》:「土壤不足以攝生,山川不足以周衛。」
Eng
- Cihui 攝生 hèshēng v.p. <wr.> keep fit