攝行
nhiếp hành
Hán Việt: nhiếp hành · Pinyin: shè xíng
Tổng quan
thừa hành
Nghĩa
Việt
- Cihui thừa hành
- Cihui hay thế mà làm. nhiếp hành nhiếp hành ☆Thay thế mà làm. thừa hành。代行職務。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 代理職務、代行職權。《史記.卷一.五帝本紀》:「命舜攝行天子之政,以觀天命。」
Eng
- Cihui 攝行 hèxíng v. <wr.> act for another