攝魂

shè hún nhiếp hồn

Hán Việt: nhiếp hồn · Pinyin: shè hún

Tổng quan

nhiếp hồn

Cấu tạo: (nhiếp) + (hồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiếp hồn
  • Cihui ọi hồn người chết về. nhiếp hồn nhiếp hồn ☆Gọi hồn người chết về.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 召收靈魂。多用於形容非常懼怕的經歷。如:「坐雲霄飛車真是一種攝魂奪魄的經驗。」

Eng

  • Cihui 攝魂 hèhún v.o. summon the souls of the dead