攢射

cuán shè toàn xạ

Hán Việt: toàn xạ · Pinyin: cuán shè

Tổng quan

bắn chụm: bắn tập trung/ném ra hàng loạt/bắn ra hàng loạt/tuôn ra hàng tràng

Cấu tạo: (toàn) + (xạ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui bắn chụm: bắn tập trung/ném ra hàng loạt/bắn ra hàng loạt/tuôn ra hàng tràng
  • Cihui bắn chụm; bắn tập trung; ném ra hàng loạt; bắn ra hàng loạt; tuôn ra hàng tràng (cười, lời nói...)。(用箭或槍炮)集中射擊。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 集中射擊。《宋書.卷八六.殷孝祖傳》:「今與賊交鋒,而以羽儀自標顯,若善射者十手攢射,欲不斃,得乎?」

Eng

  • Cihui 攢射 uánshè v. <mil.> concentrate one's fire