攢盒

cuán hé toàn hạp

Hán Việt: toàn hạp · Pinyin: cuán hé

Tổng quan

Cấu tạo: (toàn) + (hạp)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 分成多格,用來盛放糕點、果品的盤盒。《二刻拍案驚奇》卷一四:「小童從裡面捧出攢盒酒菜來,擺設停當,掇張椅兒請宣教坐。」《紅樓夢》第四○回:「一個上面放著爐瓶,一分攢盒;一個上面空設著,預備放人所喜食物。」

Eng

  • Cihui 攢盒 uánhé n. a container for holding various foods simultaneously M:²zhī/ge