攤場
than tràng
Hán Việt: than tràng · Pinyin: tān chǎng
Tổng quan
sân phơi lúa
Nghĩa
Việt
- Cihui sân phơi lúa
- Cihui sân phơi lúa。把收割的莊稼攤開晾在場上。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.把收割的穀子攤開在地上曝晒。 2.比喻有步驟的、慢慢的。元.無名氏《陳州糶米》第一折:「便容你酒肉攤場吃,誰許你金銀上秤秤?」
Eng
- Cihui 攤場 ānchǎng v.o. spread grain on a threshing floor