攤棚
than bằng
Hán Việt: than bằng
Tổng quan
quán, rạp, lều, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng điện thoại công cộng
Nghĩa
Việt
- Cihui quán, rạp, lều, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) phòng điện thoại công cộng
Eng
- Cihui 攤棚 ānpéng n. stand/stall canopy