攤派

tān pài than phái

Hán Việt: than phái · Pinyin: tān pài

Tổng quan

phân bổ chi phí, trách nhiệm, v.v. | yêu cầu đóng góp

Cấu tạo: (than) + (phái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân bổ chi phí, trách nhiệm, v.v. | yêu cầu đóng góp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 平均分派。《文明小史》第五四回:「現在用項,由秦、王二人暫墊,等倍立銀子到了,再行攤派。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 谓由众人或各方面分担。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓由众人或各方面分担。

Eng

  • CC-CEDICT to apportion expenses, responsibilities etc|to demand contributions
  • Cihui to apportion expenses, responsibilities etc; to demand contributions