攤牌

tān pái than bài

Hán Việt: than bài · Pinyin: tān pái

Tổng quan

lật ngửa bài

Cấu tạo: (than) + (bài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui lật ngửa bài

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.玩牌時,翻開底牌給大家看,稱為「攤牌」。 2.比喻到最後階段坦白相示。如:「我決定今晚就和他攤牌。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 把手里所有的牌摆出来,跟对方比较大小,以决胜负;比喻到最后关头把所有的意见、条件、实力等摆出来给对方看。

Eng

  • CC-CEDICT to lay one's cards on the table
  • Cihui to lay one's cards on the table