攪亂
giảo loạn
Hán Việt: giảo loạn · Pinyin: jiǎo luàn
Tổng quan
phá rối | làm lộn xộn
Nghĩa
Việt
- Cihui phá rối | làm lộn xộn
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擾亂。《五代史平話.梁史.卷上》:「若要禍亂時節,天生幾個歹人出來攪亂乾坤。」也作「攪混」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 搅扰使混乱;扰乱~人心 ㄧ~会场。
Eng
- CC-CEDICT to disrupt|to throw into disorder
- Cihui to disrupt; to throw into disorder