攪亂
giảo loạn
Hán Việt: giảo loạn · Pinyin: jiǎo luàn
Tổng quan
đảo loạn.; phá rối; quấy rối
搅扰使混乱; 扰乱~人心 ㄧ~会场。
擾亂。《五代史平話.梁史.卷上》:「若要禍亂時節,天生幾個歹人出來攪亂乾坤。」也作「攪混」。
Nghĩa
Việt
- Cihui phá rối
- Cihui làm lộn xộn
- Tần suất từ lộn; làm lộn xộn, làm xáo trộn sự kéo lê chân, (đánh bài) sự xáo bài; lượt xáo bài, sự xáo trộn, sự ăn nói mập mờ; sự thoái thác; hành động lẩn tránh; hành động lừa dối, lê (chân); lê chân, (đánh bài) xáo, trang (bài); xáo bài, trang bài, xáo trộn, trộn lẫn, bỏ, đổ, trút (trách nhiệm), (+ on) lúng túng mặc vội vào; (+ off) lúng túng cởi vội ra, luôn luôn đổi chỗ, luôn luôn xê dịch, thay đổi ý kiến, dao động, tìm cách thoái thác, tìm cách lẩn tránh; lừa dối, (nghĩa bóng) thay đổi con bài, đổi chính sách làm bù, làm rối (tóc), làm nhàu (quần áo), giằng co, co kéo (với người nào) nhấc (cửa) ra…
- Biên soạn 攪亂 iǎoluàn r.v. confuse; throw into disorder
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 擾亂。《五代史平話.梁史.卷上》:「若要禍亂時節,天生幾個歹人出來攪亂乾坤。」也作「攪混」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 搅扰使混乱; 扰乱~人心 ㄧ~会场。
- Kaggle Zh-Vi disarrange
Eng
- Cihui to disrupt; to throw into disorder
- Tần suất từ 攪亂 iǎoluàn r.v. confuse; throw into disorder , Qǐng bùyào ∼ wǒmen de gōngzuò bùzhòu. Please don't disrupt our working procedures
Đức
- Handedict durcheinander bringen, aus der Fassung bringen