攪纏
giảo triền
Hán Việt: giảo triền · Pinyin: jiǎo chán
Tổng quan
vướng mắc: quấy rầy/làm phiền/chi phí/phí tổn
Nghĩa
Việt
- Cihui vướng mắc: quấy rầy/làm phiền/chi phí/phí tổn
- Cihui 1. vướng mắc; quấy rầy; làm phiền。糾纏;攪和。 2. chi phí; phí tổn。花費,亂開銷。