纏
triền
Hán Việt: triền · Pinyin: chán
Tổng quan
quấn quanh quấn lại cuộn rối liên quan phiền phức làm phiền
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | chán |
|---|---|
| Hán Việt | triền |
| Quảng Đông | cin4 |
| Mân Nam | tiân |
| Nhật Bản | MATOU |
| Hàn Quốc | 전 |
| Chú âm | ㄔㄢˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | drien |
| Baxter-Sagart | [d]ra[n] |
| Hán ngữ Thượng cổ | [d]ra[n] |
| Phản thiết | 直碾切 |
| Thanh mẫu | 澄 |
| Vận | 仙 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Ràng rịt, quấn quanh, vây bọc. Như {triền nhiễu} [纏繞] chèn chặn, {triền túc} [纏足] bó chân (tục cổ Trung Hoa), {triền miên} [纏綿] quấn quýt. Người theo Hồi giáo [回教] lấy vải chằng chịt vào đầu gọi là {triền hồi} [纏回].
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dờn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1871
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: dờn Xuất hiện 1 lần trong Truyện Kiều 1902
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動]_x000D_ 1.裹繞、圍繞。如:「纏足」、「頭上纏了一塊布。」《後漢書.卷七二.董卓列傳》:「卓所得義兵士卒,皆以布纏裡,倒立於地,熱膏灌殺之。」_x000D_ 2.攪擾、騷擾。如:「死纏爛打」、「他被無賴給纏上了。」《晉書.卷七九.列傳.謝安》:「哀毒兼纏,痛百常情。」_x000D_ 3.應付、對付。《金瓶梅詞話》第五九回:「你每亂道,怎的把孩子諕了,沒的賴人起來!爪兒只揀軟處捏,俺每這屋裡是好纏的!」《施公案》第一五五回:「一來人的名兒,樹的影兒,聽見是施大人,素日早知難纏,不由打個冷戰,二來也是合該犯事。」_x000D_ [名]_x000…
Eng
- CC-CEDICT to wind around|to wrap round|to coil|tangle|to involve|to bother|to annoy
ja
- JMdict battle standard decorated with hanging strips of paper or leather|fireman's standard (Edo period)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】直連切【集韻】【韻會】澄延切,𠀤音廛。【說文】繞也。【玉篇】約也。【廣韻】束也。【詩·唐風·綢繆束薪傳】綢繆,纏綿也。 又姓。【廣韻】漢有纏子著書。 又【廣韻】特碾切【集韻】【韻會】【正韻】直碾切,𠀤廛去聲。義同。【集韻】或作繵。【類篇】或省作緾。【五經文字】纏,俗作纏。纏原字从𠪨。
Thuyết Văn
繞也。从糸。廛聲。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
直連切。十四部。
【纏】 (triền) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 廛 (chờn) Phiên thiết: Trực liên thiết Thượng tự: 直 (trực) | Hạ tự: 連 (liên) Trung cổ thanh mẫu: 澄母 — toàn trọc (全濁) Quy tắc: thanh mẫu 'tr' + vận mẫu 'iên' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: triền (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: nhiễu (Vòng quanh) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 緾 · 纒 · 𫮈 · 𮉐 · 緾 · 繵 · 纒 · 缠 · 缠 · 纒 · 缠