揽胜 lãm thắng Hán Việt: lãm thắng Tổng quan Cấu tạo: 揽 (lãm) + 胜 (thắng)Hán Việtlãm thắngCấu tạo揽 + 胜 · lãm + thắng nghĩa thành phần: lãm + thắng Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 欣賞勝景。如:「我們全家利用假期尋幽攬勝。」清.徐珂《清稗類鈔.娼妓類.郭十娘為金柳南所眷》:「柳南,名作機,卓犖不群,意氣豪邁,工吟詠,屢應童子試不售,即棄去,遊於滇、楚,臨流攬勝,慷慨悲歌。」