lãm

Hán Việt: lãm

Tổng quan

độc chiếm nắm giữ ôm vào lòng ôm chặt buộc (bằng dây,...) đảm nhận (trách nhiệm,...) vận động tranh cử

揽客 · 揽总 · 揽承 · 揽收 · 揽权 · 揽活 · 揽炒 · 揽入怀中

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinlǎn
Hán Việtlãm
Quảng Đônglaam5
Chú âmㄌㄢˇ
Hán ngữ Trung cổlamx
Phản thiết盧敢切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng1

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Giản thể của chữ 攬
  • Thiều Chửu Nắm cả. Như {lãm quyền} [攬權] nắm cả quyền vào một tay. Nhận thầu. Như {thừa lãm} [承攬] nhận trông coi làm tất cả mọi việc. Cái giấy nhận lo liệu tất cả công trình hay nhận vận tải tất cả các hàng hóa đồ đạc cũng gọi là {thừa lãm} [承攬].

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 揽 (形声。从手,览声。本义执,持) 同本义 俱可手揽。--《徐霞客游记·游黄山记》 又如揽跋(揽辔跋涉);揽镜(持镜;对镜);揽持(把持;掌握);揽摄(把持) 总揽(全面掌握);一把抓 搂,拥抱,围抱 采摘 又如揽月(摘月。喻壮举);揽取(摘取,收取);揽结(采摘系结) 挥 招惹 揽(攬、攇)lǎn ⒈把持独~大权。 ⒉招来,拉过来~生意。个人包~。 ⒊捆,搂抱~木柴。母亲~着婴孩睡觉。

Eng

  • CC-CEDICT to monopolize; to seize|to take into one's arms; to embrace|to fasten (with a rope etc)|to take on (responsibility etc); to canvass

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【唐韻】盧敢切【集韻】【韻會】【正韻】魯敢切,𠀤同擥。見擥字註。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Lệ thư
  • Khải thư
  • Hành thư
  • Thảo thư

Dị thể: 擥 · 㩜 · 𢱯 · 𢳢 · 𭣄 · 揽 · 擥 · 揽 · 攬 · 㩜 · 擥 · 揽