攬工
lãm công
Hán Việt: lãm công
Tổng quan
方 người làm thuê; người làm mướn; tá điền
長工。如:「舊時,攬工往往是富貴人家主要人力來源,其生活頗為困苦。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 người làm thuê
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 長工。如:「舊時,攬工往往是富貴人家主要人力來源,其生活頗為困苦。」
Hán Việt: lãm công
方 người làm thuê; người làm mướn; tá điền
長工。如:「舊時,攬工往往是富貴人家主要人力來源,其生活頗為困苦。」