攬權

lǎn quán lãm quyền

Hán Việt: lãm quyền · Pinyin: lǎn quán

Tổng quan

tập trung quyền lực vào tay mình

Cấu tạo: (lãm) + (quyền)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tập trung quyền lực vào tay mình

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 把持權力。指包攬分外的事權。《明史.卷二五八.吳執御列傳》:「又劾首輔周延儒攬權,其姻親陳于泰及幕客李元功等交關為奸利。」《文明小史》第五六回:「余觀察其時還是雙月選的知府,在崔欽使那邊當參贊,什麼事都得問他,因此他很攬權。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 抓权。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.抓权。

Eng

  • CC-CEDICT to concentrate power in one's own hands
  • Cihui 攬權 ǎnquán* v.o. seize/monopolize power