攬涕 lǎn tì · lãm thế Hán Việt: lãm thế · Pinyin: lǎn tì Tổng quan Cấu tạo: 攬 (lãm) + 涕 (thế)Pinyinlǎn tìHán Việtlãm thếCấu tạo攬 + 涕 · lãm + thế nghĩa thành phần: lãm + thế Nghĩa TaiwanMOE · 教育部重編國語辭典 拭去眼淚。南朝宋.鮑照〈擬行路難〉一八首之三:「含歌攬涕恆抱愁,人生幾時得為樂。」清.朱彞尊〈水龍吟.當年博浪金椎〉詞:「悵蕭蕭白髮,經過攬涕,向斜陽裡。」