攬秀
lãm tú
Hán Việt: lãm tú
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 觀覽勝景。元.丁復〈同永嘉李季和孝光望鍾山聯句〉:「攬秀目顒顒,討幽心養養。」明.陳子龍〈寄贈舒章〉詩:「予行山陰道,攬秀凌滄茫。」
Eng
- Cihui 攬秀 ǎnxiù* v.o. <wr.> take in a beautiful panorama
Hán Việt: lãm tú