攬筆

lǎn bǐ lãm bút

Hán Việt: lãm bút · Pinyin: lǎn bǐ

Tổng quan

Cấu tạo: (lãm) + (bút)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 執筆。《南史.卷八.梁本紀.簡文帝》:「帝幼而聰睿,六歲便能屬文,武帝弗之信,於前面試,帝攬筆立成文。」宋.陸游〈獵罷夜飲示獨孤生〉詩三首之三:「欲疏萬言投魏闕,燈前攬筆涕先傾。」

Eng

  • Cihui 攬筆 ǎnbǐ v.o. <wr.> take up one's pen; write