攮包

nǎng bāo nãng bao

Hán Việt: nãng bao · Pinyin: nǎng bāo

Tổng quan

Cấu tạo: (nãng) + (bao)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 膿包。比喻毫無骨氣、用處的人。《醒世姻緣傳》第八一回:「俺那個是攮包,見了他,只好遞降書的罷了。」也作「膿包」、「膿團」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 詈词。犹脓包﹐废物。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.詈词。犹脓包﹐废物。