攮
nãng
Hán Việt: nãng · Pinyin: nǎng
Tổng quan
để đỡ đâm
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | nǎng |
|---|---|
| Hán Việt | nãng |
| Quảng Đông | nang2 |
| Nhật Bản | OSU |
| Chú âm | ㄋㄢˇ |
| Hán ngữ Trung cổ | nrungx |
| Phản thiết | 乃黨切 |
| Thanh mẫu | 泥 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Đẩy mạnh. Đâm.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 1.推。《醒世姻緣傳》第一回:「計氏趕將來要打,或將計氏乘機推一交,攮兩步。」 2.刺、戳。如:「他被攮了一刀。」《儒林外史》第六回:「半夜裡不見了鎗頭子,攮到賊肚裡。」 [形] 罵人糊塗愚笨。《儒林外史》第九回:「狗攮的奴才!你睜開驢眼看看燈籠上的字!船是那家的船!」《紅樓夢》第九六回:「糊塗狗攮的,還不給爺和賴大爺磕頭呢!」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 攮 (形声。从手,囊声。本义推,挤) 同本义 攘,推也。--《说文》 攘,裺止也。--《方言十二》 左右攘辟。--《礼记·曲礼》 小子何敢攘焉。--《史记·太史公自序》 又如推推攮攮 用刀刺 枪头子攮到贼肚里。--《儒林外史》 又如攮刀子(挨刀。骂人话);攮死人 栽倒;跌 常与贬义词结合成骂人的话 攮子 攮nǎng ⒈挤,推推推~ ~。 ⒉用刀、匕首等刺~着了腿。~死了人。 ⒊
Eng
- CC-CEDICT to fend off|to stab
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【字彙】乃黨切,音曩。推攮也。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 擃 · 擃