攮嗓
nãng tảng
Hán Việt: nãng tảng · Pinyin: nǎng sǎng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 盡情的吃。《醒世姻緣傳》第七八回:「他也妝獃不折本,按著絕不作假,攮嗓了個夠。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"攮颡"; 填喉咙。谓人吃相不雅﹐狼吞虎咽者的不敬之词‖讥讽义。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"攮颡"。 2.填喉咙。谓人吃相不雅﹐狼吞虎咽者的不敬之词‖讥讽义。