支劃

zhī huà chi hoạch

Hán Việt: chi hoạch · Pinyin: zhī huà

Tổng quan

Cấu tạo: (chi) + (hoạch)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 處置、安排。元.張國賓《薛仁貴》第二折:「眼睜睜的要殺壞,空教我心勞意攘怎支劃!」元.無名氏《漁樵記》第二折:「卓文君你將那書桌兒便快抬,馬相如我看你怎的把他去支劃。」