支取

zhī qǔ chi thủ

Hán Việt: chi thủ · Pinyin: zhī qǔ

Tổng quan

rút (tiền)

Cấu tạo: (chi) + (thủ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui rút (tiền)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 領取。《醒世恆言.卷八.喬太守亂點鴛鴦譜》:「喬太守在庫上支取喜紅六段,叫三對夫妻披掛起來。」《紅樓夢》第一四回:「鳳姐方欲說話時,只見榮國府的四個執事人進來,全都是要支取東西,領牌來的。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 开支;领取。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.开支;领取。

Eng

  • CC-CEDICT to withdraw (money)
  • Cihui to withdraw (money)