支子

zhī zǐ chi tử

Hán Việt: chi tử · Pinyin: zhī zǐ

Tổng quan

con trai thứ hoặc con của vợ nhưng không phải con đầu | hỗ trợ | đứng | giá đỡ | vỉ nướng (dụng cụ nấu ăn) | (biến thể của 梔子|栀子) hoa dành dành on thứ. Gọi vậy để phân biệt với người con trai trưởng là Tông tứ. chi tử chi tử ☆Con thứ. Gọi vậy để phân biệt với người con trai trưởng là Tông tứ.

Cấu tạo: (chi) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui con trai thứ hoặc con của vợ nhưng không phải con đầu | hỗ trợ | đứng | giá đỡ | vỉ nướng (dụng cụ nấu ăn) | (biến thể của 梔子|栀子) hoa dành dành on thứ. Gọi vậy để phân biệt với người con trai trưởng là Tông tứ. chi tử chi tử ☆Con thứ. Gọi vậy để phân biệt với người con trai trưởn…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.嫡長子以外的嫡子及庶子。《禮記.曲禮下》:「支子不祭,祭必告於宗子。」《國語.越語上》:「支子死,三月釋其政。」 2.梔子的別名。參見「梔子」條。唐.韓愈〈山石〉詩:「升堂坐階新雨足,芭蕉葉大支子肥。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 古代宗法制度以嫡长子及继承先祖嫡系之子为宗子,嫡妻的次子以下及妾子都为支子; 植物名。即栀子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.古代宗法制度以嫡长子及继承先祖嫡系之子为宗子,嫡妻的次子以下及妾子都为支子。 2.植物名。即栀子。

Eng

  • CC-CEDICT son of a concubine or son of the wife other than her first
  • CC-CEDICT support|stand|trivet|(cooking utensil) gridiron|(variant of 梔子|栀子[zhi1 zi5]) cape jasmine
  • Cihui 支子 zhīzi n. 1. stand; support 2. gridiron (for cooking)||►See also ²zhīzǐ