支度

zhī dù chi độ

Hán Việt: chi độ · Pinyin: zhī dù

Tổng quan

iêu dùng sinh sống hàng ngày. Chẳng hạn Chi độ thê nhi (nuôi vợ con qua ngày). chi độ chi độ ☆Tiêu dùng sinh sống hàng ngày. Chẳng hạn Chi độ thê nhi (nuôi vợ con qua ngày). chi độ (雜語)謂度修法供養物等支具之意。陀羅尼集經十二有莊嚴道場及供養具支料度法一品。☸

Cấu tạo: (chi) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui iêu dùng sinh sống hàng ngày. Chẳng hạn Chi độ thê nhi (nuôi vợ con qua ngày). chi độ chi độ ☆Tiêu dùng sinh sống hàng ngày. Chẳng hạn Chi độ thê nhi (nuôi vợ con qua ngày). chi độ (雜語)謂度修法供養物等支具之意。陀羅尼集經十二有莊嚴道場及供養具支料度法一品。☸

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.计算;筹算。 2.支出。 3.支度使的省称。参见"支度使"。

ja

  • JMdict preparation|arrangements