支庶

chi thứ

Hán Việt: chi thứ

Tổng quan

hư Chi tử 支子. chi thứ chi thứ ☆Như Chi tử 支子.

Cấu tạo: (chi) + (thứ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hư Chi tử 支子. chi thứ chi thứ ☆Như Chi tử 支子.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 宗族的旁支。《後漢書.卷四一.宋均傳》:「今康、焉幸以支庶享食大國,陛下即位,蠲除前過,還所削黜,衍食它縣。」《紅樓夢》第二回:「只可惜這林家支庶不盛,子孫有限。」也稱為「支孽」。

Eng

  • Cihui 支庶 zhīshù n. son of a concubine