支開

zhī kāi chi khai

Hán Việt: chi khai · Pinyin: zhī kāi

Tổng quan

gửi (ai đó) đi | chuyển chủ đề | mở (dù, v.v.)

Cấu tạo: (chi) + (khai)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gửi (ai đó) đi | chuyển chủ đề | mở (dù, v.v.)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.支使人離開。《程乙本紅樓夢》第二五回:「趙姨娘不及再問,忙將一個小丫頭也支開,趕著開了箱子,將首飾拏了些出來。」 2.把話岔開。《儒林外史》第四六回:「唐二棒椎同姚五爺見余大先生惱得像紅蟲,知道他的迂性獃氣發了,講些混話,支開了去。」

Eng

  • CC-CEDICT to send (sb) away|to change the subject|to open (an umbrella etc)
  • Cihui 支開 hīkāi r.v. send sb. away with an excuse