支應

zhī yìng chi ứng

Hán Việt: chi ứng · Pinyin: zhī yìng

Tổng quan

xử lý | phục vụ | chu cấp

Cấu tạo: (chi) + (ứng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xử lý | phục vụ | chu cấp

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.應付、搪塞。如:「無論好歹,你把他支應走算了。」 2.伺侯。《紅樓夢》第三八回:「山坡桂樹底鋪下兩條花毯,命支應的婆子並小丫頭等也都坐了,只管隨意吃喝。」 3.供應、供付。《綠野仙蹤》第四回:「就多帶幾個人,多住幾個月,他家還支應得起。」 4.供給物。《西遊記》第六八回:「正說處,有管事的送支應來,乃是一盤白米、一盤白麵、兩把青菜、四塊豆腐。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 应酬;接待; 敷衍,应付; 供应; 指供应之物; 伺候;守候; 应答,回答。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.应酬;接待。 2.敷衍,应付。 3.供应。 4.指供应之物。 5.伺候;守候。 6.应答,回答。

Eng

  • CC-CEDICT to deal with|to wait on|to provide for
  • Cihui to deal with; to wait on; to provide for