支架

zhī jià chi giá

Hán Việt: chi giá · Pinyin: zhī jià

Tổng quan

giá đỡ | hỗ trợ | khung | đỡ lên cái gì đó

Cấu tạo: (chi) + (giá)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giá đỡ | hỗ trợ | khung | đỡ lên cái gì đó

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.用來支持物體的架子。 2.支持抵擋。《東周列國志》第三二回:「眾人手無兵器,況且寡不敵眾,弱不敵強,如何支架得來?」 3.支起、撐起。《二刻拍案驚奇》卷一三:「叫些匠人把幾枝木頭,將屋梁支架起來。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 犹抵挡; 支撑,支起; 支撑物体的架子。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.犹抵挡。 2.支撑,支起。 3.支撑物体的架子。

Eng

  • CC-CEDICT trestle; support; stand; frame|(medicine) stent|to prop up|to resist; to withstand (an enemy attack etc)
  • Cihui trestle; support; stand; frame; (medicine) stent; to prop up; to resist; to withstand (an enemy attack etc)