支楞
chi lăng
Hán Việt: chi lăng · Pinyin: zhī léng
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.豎立。如:「他支楞著耳朵,細聽隔房的動靜。」也作「支稜」。 2.擬聲詞。形容琴弦、金屬的清脆響聲。元.馬致遠《青衫淚》第二折:「今日撲通的缾墜井,支楞的琴斷弦。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"支楞楞"﹑"支楞楞争"。象声词。状金属﹑琴弦等的清脆声; 亦作"支棱"。挺起,竖着; 高傲自负。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"支楞楞"﹑"支楞楞争"。象声词。状金属﹑琴弦等的清脆声。 2.亦作"支棱"。挺起,竖着。 3.高傲自负。