léng lăng

Hán Việt: lăng · Pinyin: léng

Tổng quan

biến thể của 稜 棱[leng2], góc xà vuông cạnh gờ (đường cong tạo bởi hai bề mặt gặp nhau tại một cạnh) biến thể của 愣[leng4] nhìn thẫn thờ nhìn chằm chằm ngơ ngác thẫn thờ

楞严 · 楞伽 · 楞住 · 楞層 · 楞楞 · 楞迦 · 楞伽山 · 楞伽島

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinléng
Hán Việtlăng
Quảng Đôngling4
Mân Namgông
Nhật BảnKADO
Hàn Quốc
Chú âmㄌㄣˊ
Hán ngữ Trung cổlong

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Cùng nghĩa với chữ {lăng} [稜]. {Lăng-nghiêm} [楞嚴], {Lăng-già} [楞伽] kinh Lăng-nghiêm, kinh Lăng-già, hai bộ kinh nghĩa lý rất cao thâm trong nhà Phật. Kinh {Lăng-nghiêm} gọi đủ là {Thủ-lăng-nghiêm tam-muội kinh} [首楞嚴三昧經]. Kinh {Lăng-già} gọi đủ là {Nhập-lăng-già kinh} [入楞伽經].;

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.物體的緣角。同「稜」。如:「楞角」、「三楞鏡」。 2.佛經翻譯用字。如:《楞伽經》、《楞嚴經》。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 楞〈名〉 (同棱”。本义四方木;棱角) 同本义 物体上一条条凸起来的部分 楞〈形〉 失神、发呆 班惊楞,逡巡来答。--干宝《搜神记》 又如楞子眼(因酒醉或其他原因而眼神呆滞);楞楞 (傻傻的模样);楞神(失神、发呆);楞然(惊奇发呆貌);楞中楞(发呆貌);楞柯柯(亦作楞磕磕”、楞呵呵”。形容发呆的 样子) 凶狠;蛮横 冒失,鲁 楞léng同"棱"。 【楞场】木材采伐运输过程中,汇集、堆存和转运的场所。 楞léng ①棱角。~角。 ②物体上一条条凸起来的部分。 ③凸起,暴起。 ④量词。 ⑤译音用字。~伽。 楞lèng ①失神,发呆。 ②凶狠;蛮横。 ③冒失…

Eng

  • CC-CEDICT variant of 稜|棱[leng2]|used in 楞迦[Leng2 jia1]
  • CC-CEDICT variant of 愣[leng4]

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

 與棱同。 又楞嚴,浮屠書名。四方木。从罒,非。

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 棱 · 稜 · 棱 · 稜