支派

zhī pài chi phái

Hán Việt: chi phái · Pinyin: zhī pài

Tổng quan

ột nhánh, một phe nhóm tách ra. chi phái chi phái ☆Một nhánh, một phe nhóm tách ra.

Cấu tạo: (chi) + (phái)

Nghĩa

Việt

  • Cihui ột nhánh, một phe nhóm tách ra. chi phái chi phái ☆Một nhánh, một phe nhóm tách ra.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.分出來的別派。唐.釋齊己〈寄金陵幕中李郎中〉詩:「龍門支派富才能,年少飛翔便大鵬。」 2.支使、分派。如:「支派部隊前往救援。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 支流。流入干流的河流; 谓宗族的分支; 支使;调派。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.支流。流入干流的河流。 2.谓宗族的分支。 3.支使;调派。

Eng

  • Cihui 支派 hīpai v. designate; assign||►See also zhīpài