支用
chi dụng
Hán Việt: chi dụng · Pinyin: zhī yòng
Tổng quan
iêu dùng tiền bạc. chi dụng chi dụng ☆Tiêu dùng tiền bạc. chi dụng (雜語)支者分也。支用者,為分錢物等而用之也。見象器箋十二。☸ chi dụng; chi dùng; chi tiêu。領取花用。
Nghĩa
Việt
- Cihui iêu dùng tiền bạc. chi dụng chi dụng ☆Tiêu dùng tiền bạc. chi dụng (雜語)支者分也。支用者,為分錢物等而用之也。見象器箋十二。☸ chi dụng; chi dùng; chi tiêu。領取花用。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 領取花用。《儒林外史》第二○回:「現今這房子轉的出四十兩銀子,我拿幾兩添著進京,剩下的,你帶去放在我哥店裡,你每日支用。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 支付使用。
- Tân Hoa Tự Điển 1.支付使用。
Eng
- Cihui 支用 zhīyòng* v. disburse