支破

zhī pò chi phá

Hán Việt: chi phá · Pinyin: zhī pò

Tổng quan

Cấu tạo: (chi) + (phá)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 支付、支出。《五代史平話.周史.卷上》:「諸侯朝覲天子,宜有宴犒之禮,此在國家經常費內支破,豈待買耶?」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 支付;拨给。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.支付;拨给。