支絀
chi truất
Hán Việt: chi truất · Pinyin: zhī chù
Tổng quan
thiếu hụt: không đủ chi/chi vượt thu
Nghĩa
Việt
- Cihui thiếu hụt; không đủ chi; chi vượt thu。(款項)不夠支配。 經費支絀。 không đủ kinh phí.
- Cihui thiếu hụt: không đủ chi/chi vượt thu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 金錢不夠分配。《文明小史》第二二回:「庫款支絀,朝不謀夕,如何周轉得來呢?」
Eng
- Cihui 支絀 hīchù v.p. not enough; insufficient (of funds)