支絀

zhī chùchi truất

Hán Việt: chi truất · Pinyin: zhī chù

Tổng quan

không đủ chi; chi vượt thu

新华 · Tân Hoa Đại lục

(款项)不够支配:经费~。参看1756页; 。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

金錢不夠分配。《文明小史》第二二回:「庫款支絀,朝不謀夕,如何周轉得來呢?」

Cấu tạo: 支 (chi) + 絀 (truất)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 經費支絀。
  • Biên soạn 支絀 hīchù v.p. not enough; insufficient (of funds)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 金錢不夠分配。《文明小史》第二二回:「庫款支絀,朝不謀夕,如何周轉得來呢?」

Eng

  • Cihui 支絀 hīchù v.p. not enough; insufficient (of funds)

Từ liên quan

Gần nghĩa

支書 · 支亲 · 支付 · 支佛 · 支使 · 支光 · 支公 · 支具