chù truất

Hán Việt: truất · Pinyin: chù

Tổng quan

lụa đỏ thẫm sự thiếu hụt khâu vá

支絀 · 絀乏 · 絀塞 · 絀約 · 絀臣 · 絀遣 · 絀陟 · 優絀

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinchù
Hán Việttruất
Quảng Đôngceot1
Nhật BảnAKAI
Chú âmㄔㄨˋ
Hán ngữ Trung cổtryt
Phản thiết敕律切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Khíu, may. Thiếu, không đủ. Như {doanh truất} [嬴絀] thừa thiếu. Cũng đọc là {chuyết}, {tương hình kiến chuyết} 相形見絀 cùng so thấy vụng, thiếu.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 貶退。通「黜」。《禮記.王制》:「不孝者,君絀以爵。」《史記.卷八四.屈原賈生傳》:「屈平既絀,其後秦欲伐齊,齊與楚從親,惠王患之。」 [形] 不足、短缺。如:「支絀」、「相形見絀」。《荀子.非相》:「與世偃仰,緩急嬴絀。」

Eng

  • CC-CEDICT crimson silk|deficiency|to stitch

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】【集韻】𠀤竹律切,音窋。【說文】縫也。【玉篇】紩也。【史記·趙世家】却冠秫絀。【註】徐廣曰:戰國策作𥝰縫,亦縫紩之別名也。古字多假借,故作秫絀耳。此蓋言其女工箴縷之麤拙也。 又【荀子·非相篇】緩急嬴絀。【註】猶言屈伸也。 又【集韻】敕律切,音黜。義同。 又同黜。【禮·王制】不孝者,君絀以爵。【註】絀,退也。 考證:〔【說文】絳也。〕 謹照原文絳改縫。〔【史記·趙世家】却冠秫絀。【註】徐廣曰,戰國作秫縫。〕 謹照原文戰國下增策字。

Thuyết Văn

絳也。 从糸。出聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

此絀之本義、而廢不行矣。韵會絳作縫。非也。古多叚絀爲黜。 丑律切。十五部。

【絀】(truất) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 出 (xuất) Phiên thiết: 丑律切 → sửu + luật Nghĩa: 絳 vậy。 từ 糸。xuất (ra) thanh。

Tự hình

  • Chữ lụa
  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 黜 · 绌 · 黜 · 绌 · 绌